谢霆锋
Tạ Đình Phong hoặc Nicholas Tse (1980-), ngôi sao Cantopop
Tạ Đình Phong hoặc Nicholas Tse (1980-), ngôi sao Cantopop
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Frank Chang-ting Hsieh (1946-), chính trị gia Đảng Dân Tiến Đài Loan, thị trưởng Cao Hùng 1998-2005
›谢灵运Xiè Líng yùnTạ Linh Vận (385-433), nhà thơ thời Nam triều Tống 南朝宋
›谢里夫Xiè lǐ fūSharif (tên); Nawaz Sharif (1949-), chính trị gia Pakistan
›谢顶xiè dǐngbị hói
›谢通门县Xiè tōng mén xiànhuyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›谢通门Xiè tōng ménhuyện Xaitongmoin, tiếng Tây Tạng: Bzhad mthong smon rdzong, thuộc địa khu Shigatse, Tây Tạng
›谢辛Xiè XīnChea Sim, chủ tịch Quốc hội Campuchia
›谢赫Xiè HèTạ Hách (479-502), họa sĩ chân dung từ triều Nam Tề 南齊|南齐[Nan2 Qi2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.