讴吟
bài hát; xướng; ngâm có nhịp điệu
bài hát; xướng; ngâm có nhịp điệu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(văn học) ca ngợi trong bài hát; ca tụng
›沤肥òu féilàm phân bón bằng cách ngâm nguyên liệu hữu cơ trong nước và để phân hủy; phân bón được sản xuất bằng phương…
›耦语ǒu yǔnói chuyện riêng; thì thầm với nhau
›耦联晶体管ǒu lián jīng tǐ guǎntransistor ghép (điện tử)
›耦居ǒu jūsống cùng nhau (như vợ chồng)
›耦园Ǒu yuánVườn Nghỉ Dưỡng Của Cặp Đôi ở Tô Châu, Giang Tô
›耦合ǒu héghép nối (vật lý); liên kết (thống kê); được ghép nối (với gì đó)
›鸥嘴噪鸥ōu zuǐ zào ōu(loài chim ở Trung Quốc) nhàn mỏ mòng (Gelochelidon nilotica)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.