Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

màn

谩 là gì?

[màn] có nghĩa là phỉ báng; không tôn trọng; coi thường.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 谩 trong tiếng Việt

  1. phỉ báng
  2. không tôn trọng
  3. coi thường

Cách đọc và ghi nhớ 谩

được đọc là màn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phỉ báng; không tôn trọng; coi thường”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan