谬 là gì?
谬 [miù] có nghĩa là lừa dối; nhầm lẫn; gian lận; phi lý; sai lầm.
Nghĩa của từ 谬 trong tiếng Việt
- lừa dối
- nhầm lẫn
- gian lận
- phi lý
- sai lầm
Cách đọc và ghi nhớ 谬
谬 được đọc là miù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lừa dối; nhầm lẫn; gian lận; phi lý; sai lầm”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .