Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

zhé

谪 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 谪 trong tiếng Việt

giáng chức quan cao xuống vị trí nhỏ ở vùng xa (hình phạt thời Trung Quốc phong kiến); đày hoặc lưu đày; (đối với thần tiên) đày khỏi thiên đình; phê bình; khiển trách

Tra từ liên quan