Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 359/2016

贝多bèi duō

贝多: cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật

Cụm từ
贝塔斯曼Bèi tǎ sī màn

贝塔斯曼: Bertelsmann, công ty truyền thông Đức

Cụm từ
贝塔bèi tǎ

贝塔: beta (chữ cái Hy Lạp Ββ)

Cụm từ
贝司bèi sī

贝司: bass (từ mượn)

Cụm từ
贝卡谷地Bèi kǎ Gǔ dì

贝卡谷地: Thung lũng Bekaa giữa Liban và Syria

Cụm từ
贝南Bèi nán

贝南: Benin (Đài Loan)

Cụm từ
贝努力Bèi nǔ lì

贝努力: Bernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))

Cụm từ
贝加莱Bèi jiā lái

贝加莱: Công ty TNHH Thương mại Quốc tế Tự động hóa B&R (Thượng Hải)

Cụm từ
贝加尔湖Bèi jiā ěr Hú

贝加尔湖: Hồ Baikal

Cụm từ
贝利卡登Bèi lì kǎ dēng

贝利卡登: Ballycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork; Ballycotton, ban nhạc

Cụm từ
贝内特Bèi nèi tè

贝内特: Bennett (họ)

Cụm từ
贝克尔Bèi kè ěr

贝克尔: Baker hoặc Becker (tên)

Cụm từ
贝克汉姆Bèi kè hàn mǔ

贝克汉姆: Beckenham hoặc Beckham (tên); David Beckham (1975-), cầu thủ bóng đá người Anh, tiền vệ

Cụm từ
贝克勒尔bèi kè lè ěr

贝克勒尔: bécquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq); viết tắt của 貝克|贝克[bei4 ke4]

Viết tắt
贝克bèi kè

贝克: becquerel (đơn vị phóng xạ, ký hiệu Bq) (viết tắt của 貝克勒爾|贝克勒尔[bei4 ke4 le4 er3])

Viết tắt
贝九Bèi jiǔ

贝九: Giao hưởng số 9 của Beethoven

Cụm từ
贝丘bèi qiū

贝丘: gò vỏ sò

Cụm từ
贝·布托Bèi · Bù tuō

贝·布托: Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng…

Cụm từ
bèi

贝: ốc tiền; động vật có vỏ; tiền tệ (cổ)

Từ vựng
jué

貜: (vượn)

Từ vựng
huān

獾: biến thể của 獾[huan1]

Từ vựng
chū

䝙: (cổ) động vật giống hổ

Từ vựng

貘: lợn vòi

Từ vựng
貔貅pí xiū

貔貅: loài vật thần thoại mang lại may mắn và xua đuổi tà ma, có đầu rồng và thân sư tử, thường có móng guốc, cánh và đuôi; cũng viết 辟邪; nghĩa bóng…

Cụm từ

貔: xem 貔貅[pi2 xiu1], loài vật thần thoại tổng hợp (nguyên gốc 貔 là giống đực)

Từ vựng
猫鼬māo yòu

猫鼬: xem 狐獴[hu2 meng3]

Cụm từ
猫鼠游戏māo shǔ yóu xì

猫鼠游戏: trò mèo vờn chuột

Cụm từ
猫头鹰māo tóu yīng

猫头鹰: cú mèo

Cụm từ
猫雾族Māo wù zú

猫雾族: người Babuza, một trong những dân tộc bản địa ở Đài Loan

Cụm từ
猫门māo mén

猫门: cửa cho mèo; lỗ cửa cho mèo

Cụm từ
猫薄荷māo bò he

猫薄荷: cây bạc hà mèo

Cụm từ
猫腻māo nì

猫腻: (thông tục) có gì đó mờ ám; trò bịp bợm

Cụm từ
猫腰máo yāo

猫腰: cúi xuống

Cụm từ
猫声鸟māo shēng niǎo

猫声鸟: chim nhại

Cụm từ
猫科māo kē

猫科: họ Mèo (Felidae)

Cụm từ
猫眼儿māo yǎn r

猫眼儿: biến thể er hoá của 貓眼|猫眼[mao1 yan3]

Cụm từ
猫眼māo yǎn

猫眼: lỗ nhòm (trên cửa); (khoáng vật học) ngọc mắt mèo

Cụm từ
猫瘟māo wēn

猫瘟: bệnh giảm bạch cầu ở mèo; bệnh care ở mèo

Cụm từ
猫王Māo Wáng

猫王: Elvis Presley (1935-1977), ca sĩ nhạc pop và ngôi sao điện ảnh Mỹ; phiên âm là 埃爾維斯·普雷斯利|埃尔维斯·普雷斯利[Ai1 er3 wei2 si1 · Pu3 lei2 si1 li4]

Cụm từ
猫熊māo xióng

猫熊: xem 熊貓|熊猫[xiong2 mao1]

Cụm từ
猫沙māo shā

猫沙: cát vệ sinh cho mèo; cát cho mèo đi vệ sinh

Cụm từ
猫步māo bù

猫步: dáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn

Cụm từ
猫本Māo běn

猫本: Melbourne (tiếng lóng thay cho 墨爾本|墨尔本[Mo4 er3 ben3])

Tiếng lóng xã hội
猫抓病māo zhuā bìng

猫抓病: bệnh mèo cào; sốt mèo cào

Cụm từ
猫屎咖啡māo shǐ kā fēi

猫屎咖啡: "kopi luwak" hay cà phê chồn, làm từ hạt cà phê lấy từ phân cầy vòi hương châu Á

Cụm từ
猫娘māo niáng

猫娘: (ACG) cô gái mèo

Cụm từ
猫奴māo nú

猫奴: chủ mèo (từ mới khoảng năm 2013, hài hước)

Cụm từ
猫哭耗子māo kū hào zi

猫哭耗子: mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu

Thành ngữ
猫哭老鼠māo kū lǎo shǔ

猫哭老鼠: mèo khóc chuột chết (thành ngữ); giả vờ thương xót; nước mắt cá sấu

Thành ngữ
猫咪māo mī

猫咪: mèo con

Cụm từ
猫叫声māo jiào shēng

猫叫声: tiếng meo

Cụm từ
猫匿māo nì

猫匿: xem 貓膩|猫腻[mao1 ni4]

Cụm từ
猫儿山Māo ér shān

猫儿山: Núi Mèo Con, Quảng Tây

Cụm từ
猫儿māo ér

猫儿: mèo con

Cụm từ
māo

猫: mèo (LT: 隻|只[zhi1]); (phương ngữ) trốn; (từ mượn) (thông tục) modem

Từ vựng

猊: dã thú; ngựa hoang; sư tử; dạng phồn thể dùng sai của 貌; dạng giản thể dùng sai của 狻

Từ vựng

狸: biến thể của 狸[li2]

Từ vựng
貌若潘安mào ruò Pān Ān

貌若潘安: có ngoại hình như Pan An 潘安[Pan1 An1] (chỉ người trong lịch sử được cho là cực kỳ đẹp trai)

Cụm từ
貌美如花mào měi rú huā

貌美如花: (người phụ nữ) đẹp như hoa (thành ngữ); xinh đẹp

Thành ngữ
貌美mào měi

貌美: ngoại hình đẹp; xinh đẹp (ví dụ: phụ nữ trẻ)

Cụm từ