Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
关税
guān shuì

thuế hải quan; thuế quan

Cụm từ
关禁闭
guān jìn bì

giam giữ (một quân nhân, một học sinh)

Cụm từ
关白
guān bái

thông báo; kể cho biết

Cụm từ
关照
guān zhào

chăm sóc; để mắt tới; chăm nom; nhắc nhở; nhắc

Cụm từ
关汉卿
Guān Hàn qīng

Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia kịch thời Nguyên 元曲四大家

Cụm từ
关涉
guān shè

liên quan (đến); liên quan; dính líu; kết nối; mối quan hệ

Cụm từ
关注
guān zhù

chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý

Cụm từ
关机
guān jī

tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim

Cụm từ
关栈费
guān zhàn fèi

phí ký gửi kho ngoại quan

Cụm từ
关栈
guān zhàn

kho ngoại quan

Cụm từ
关格
guān gé

tiểu tiện khó hoặc đau đớn, táo bón và nôn mửa (y học Trung Quốc)

Cụm từ
关东军
Guān dōng jūn

Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II

Cụm từ
关东煮
Guān dōng zhǔ

oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ

Cụm từ
关东地震
Guān dōng dì zhèn

động đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo

Cụm từ
关东
Guān dōng

Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]; vùng Kantō của Nhật Bản

Cụm từ
关于
guān yú

liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề

Cụm từ
关断
guān duàn

tắt

Cụm từ
关文
guān wén

công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)

Cụm từ
关掉
guān diào

tắt đi; ngắt đi

Cụm từ
关押
guān yā

bỏ tù; nhốt vào (trong tù)

Cụm từ
关怀备至
guān huái bèi zhì

chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể

Thành ngữ
关怀
guān huái

chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến

Cụm từ
关爱
guān ài

thể hiện quan tâm và chăm sóc

Cụm từ
关心
guān xīn

quan tâm đến; chăm sóc

Cụm từ
关征
guān zhēng

thuế hải quan; trạm hải quan thu thuế nhập khẩu

Cụm từ
关张
guān zhāng

(cửa hàng) đóng cửa; ngừng kinh doanh

Cụm từ
关厂
guān chǎng

đóng cửa (nhà máy); đóng cửa cơ sở; ngừng hoạt động

Cụm từ
关庙
Guān miào

Quan Miếu, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan

Cụm từ
关店歇业
guān diàn xiē yè

đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời; đóng cửa kinh doanh

Cụm từ
关岭县
Guān lǐng xiàn

huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ