Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
thuế hải quan; thuế quan
giam giữ (một quân nhân, một học sinh)
thông báo; kể cho biết
chăm sóc; để mắt tới; chăm nom; nhắc nhở; nhắc
Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia kịch thời Nguyên 元曲四大家
liên quan (đến); liên quan; dính líu; kết nối; mối quan hệ
chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý
tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim
phí ký gửi kho ngoại quan
kho ngoại quan
tiểu tiện khó hoặc đau đớn, táo bón và nôn mửa (y học Trung Quốc)
Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II
oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ
động đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo
Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]; vùng Kantō của Nhật Bản
liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề
tắt
công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)
tắt đi; ngắt đi
bỏ tù; nhốt vào (trong tù)
chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể
chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến
thể hiện quan tâm và chăm sóc
quan tâm đến; chăm sóc
thuế hải quan; trạm hải quan thu thuế nhập khẩu
(cửa hàng) đóng cửa; ngừng kinh doanh
đóng cửa (nhà máy); đóng cửa cơ sở; ngừng hoạt động
Quan Miếu, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời; đóng cửa kinh doanh
huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu