貔貅
loài vật thần thoại mang lại may mắn và xua đuổi tà ma, có đầu rồng và thân sư tử, thường có móng guốc, cánh và đuôi; cũng viết 辟邪; nghĩa bóng: người lính dũng cảm
loài vật thần thoại mang lại may mắn và xua đuổi tà ma, có đầu rồng và thân sư tử, thường có móng guốc, cánh và đuôi; cũng viết 辟邪; nghĩa bóng: người lính dũng cảm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thể loại được Đảng Cộng sản định nghĩa) bần nông và trung nông thấp: nông dân mà trước cải cách ruộng đất…
›贫乏pín fánghèo nàn; thiếu thốn; không đủ; hạn chế; ít ỏi; sự nghèo nàn; sự thiếu thốn; sự không đủ
›贫僧pín sēngbần tăng (cách nói khiêm tốn của nhà sư về chính mình)
›贫嘴pín zuǐnói nhiều; lắm lời; ba hoa; không nghiêm túc; đùa cợt
›贫嘴滑舌pín zuǐ huá shélắm lời và lẻo mép
›贫嘴薄舌pín zuǐ bó shélắm lời và lẻo mép
›贫困pín kùnnghèo nàn; nghèo khó
›贫困地区pín kùn dì qūvùng nghèo; khu vực nghèo khó
›