贝塔
beta (chữ cái Hy Lạp Ββ)
beta (chữ cái Hy Lạp Ββ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bass (từ mượn)
›贝塔斯曼Bèi tǎ sī mànBertelsmann, công ty truyền thông Đức
›贝卡谷地Bèi kǎ Gǔ dìThung lũng Bekaa giữa Liban và Syria
›贝多bèi duōcây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
›贝南Bèi nánBenin (Đài Loan)
›贝多罗树bèi duō luó shùcây cọ Talipot (Corypha umbraculifera), lá được dùng làm phương tiện viết
›贝努力Bèi nǔ lìBernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))
›贝多芬Bèi duō fēnLudwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.