贝努力
Bernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))
Bernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia người Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar…
›贝加莱Bèi jiā láiCông ty TNHH Thương mại Quốc tế Tự động hóa B&R (Thượng Hải)
›贝南Bèi nánBenin (Đài Loan)
›贝加尔湖Bèi jiā ěr HúHồ Baikal
›贝卡谷地Bèi kǎ Gǔ dìThung lũng Bekaa giữa Liban và Syria
›贝利卡登Bèi lì kǎ dēngBallycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork; Ballycotton, ban nhạc
›贝司bèi sībass (từ mượn)
›贝内特Bèi nèi tèBennett (họ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.