Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt
Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.
Danh mục từ điển
120.941 mục từ · Trang 358/2016
负增长: tăng trưởng âm; suy thoái kinh tế
负向: tiêu cực (phản hồi, cảm xúc, v.v.)
负反馈: phản hồi tiêu cực
负分: điểm âm; trừ (trong điểm số, như A-)
负优化: làm giảm hiệu suất của một sản phẩm đã bán qua một bản cập nhật hệ thống
负伤: bị thương; chịu bị thương
负债累累: nợ nần chồng chất
负债: mắc nợ; chịu nợ; khoản nợ (tài chính)
负值: giá trị âm (toán)
负一层: (kiến trúc) tầng hầm 1; tầng B1
负: mang; cõng; quay lưng; bị đánh bại; phủ định (toán học, v.v.)
贠: biến thể cũ của 員|员[yuan2]
贞丰县: huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
贞丰: huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
贞节牌坊: cổng vòm tưởng niệm tiết hạnh của quả phụ
贞节: trinh tiết; trinh nguyên (của phụ nữ); liêm chính (của đàn ông); trung thành; kiên trung
贞烈: sẵn sàng chết để giữ gìn trinh tiết
贞洁: trinh tiết
贞操带: đai trinh tiết
贞操: (thường chỉ phụ nữ) trinh tiết; trinh nguyên; đức hạnh; danh dự; trung thành; liêm chính
贞德: Jeanne d'Arc (1412-1431), nữ anh hùng và giải phóng quân Pháp, bị xử tử là phù thủy bởi người Burgundy và Anh; còn gọi là Jehanne Darc, thiếu…
贞女: nữ đồng trinh; quả phụ không tái hôn
贞: trinh tiết
贝齿: răng trắng như ngọc; ốc biển
贝鲁特: Beirut, thủ đô của Lebanon
贝类: động vật có vỏ; động vật thân mềm
贝雷帽: mũ nồi (từ mượn)
贝雕: chạm khắc vỏ sò
贝里斯: Belize (Đài Loan)
贝叶经: kinh viết trên lá cây cọ pattra
贝叶棕: cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
贝叶斯: Bayes (tên gọi); Thomas Bayes (1702-1761), nhà toán học và thần học người Anh
贝叶: cây cọ pattra (Corypha umbraculifera), lá của nó được dùng làm giấy thay thế cho kinh Phật
贝聿铭: Pei Ieoh Ming hoặc I.M. Pei (1917-2019), kiến trúc sư người Mỹ gốc Hoa
贝纳通: Benetton, công ty quần áo
贝卢斯科尼: Silvio Berlusconi (1936-), trùm truyền thông và chính trị gia cánh hữu người Ý, thủ tướng Ý các năm 1994-1995, 2001-2006, 2008-2011
贝尔莫潘: Belmopan, thủ đô của Belize
贝尔湖: Hồ Buir ở Nội Mông
贝尔法斯特: Belfast, thủ đô của Bắc Ireland
贝尔格莱德: Belgrade, thủ đô của Serbia
贝尔格勒: Belgrade, thủ đô của Serbia (phiên âm kiểu Đài Loan)
贝尔实验室: Bell Labs
贝尔墨邦: Belmopan, thủ đô của Belize (Đài Loan)
贝尔: Bell (tên người)
贝母: củ của cây xuyên bối mẫu (Fritillaria thunbergii)
贝壳儿: biến thể er hoá của 貝殼|贝壳[bei4 ke2]
贝壳: vỏ (của động vật thân mềm)
贝柱: cơ khép hình trụ của động vật có vỏ hai mảnh như sò điệp
贝果: bánh mì vòng (từ mượn)
贝斯吉他: đàn guitar bass
贝斯: bass (từ mượn); guitar bass
贝拉米: Bellamy
贝拉: Beira, Mozambique
贝宝: PayPal (công ty thanh toán và chuyển tiền qua Internet)
贝宁: Benin
贝嫂: biệt danh của Victoria Beckham
贝娅特丽克丝: Beatrix (tên)
贝娜齐尔·布托: Benazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia người Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali Bhutto và bản thân là thủ tướng…
贝多芬: Ludwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức
贝多罗树: cây cọ Talipot (Corypha umbraculifera), lá được dùng làm phương tiện viết