Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
关门弟子
guān mén dì zǐ

đệ tử cuối cùng của một sư phụ

Cụm từ
关门大吉
guān mén dà jí

đóng cửa kinh doanh nhưng tỏ ra mọi thứ đều tốt đẹp (thành ngữ)

Thành ngữ
关门
guān mén

đóng cửa; khóa cửa; (cửa hàng v.v.) đóng cửa (vào ban đêm hoặc đóng vĩnh viễn)

Cụm từ
关键词
guān jiàn cí

từ khóa

Cụm từ
关键绩效指标
guān jiàn jì xiào zhǐ biāo

chỉ số đánh giá hiệu suất chính (KPI)

Cụm từ
关键字
guān jiàn zì

từ khóa

Cụm từ
关键
guān jiàn

điểm mấu chốt; trọng tâm; LT:個|个[ge4]; chìa khóa; quyết định; mang tính then chốt

Cụm từ
关金圆
guān jīn yuán

đơn vị vàng hải quan Trung Quốc, tiền tệ được dùng ở Trung Quốc từ 1930 đến 1948

Cụm từ
关金
guān jīn

xem 關金圓|关金圆[guan1 jin1 yuan2]

Cụm từ
关连
guān lián

biến thể của 關聯|关联[guan1 lian2]

Cụm từ
关贸总协定
Guān Mào Zǒng xié dìng

GATT, Hiệp định Chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995

Cụm từ
关说
guān shuō

nói thay cho ai đó; can thiệp giùm ai đó; vận động hành lang bất hợp pháp

Cụm từ
关西镇
Guān xī zhèn

thị trấn Quan Tây ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
关西
Guān xī

vùng Kansai, Nhật Bản; thị trấn Quan Tây ở huyện Tân Trúc 新竹縣|新竹县[Xin1 zhu2 Xian4], tây bắc Đài Loan

Cụm từ
关联词
guān lián cí

(ngữ pháp) từ nối; liên từ

Cụm từ
关联公司
guān lián gōng sī

công ty liên quan; công ty liên kết

Cụm từ
关联
guān lián

có liên quan; được kết nối; mối quan hệ; sự kết nối

Cụm từ
关羽
Guān Yǔ

Quan Vũ (-219), tướng nước Thục và là huynh đệ kết nghĩa của Lưu Bị trong Tam Quốc Diễn Nghĩa, chiến binh đáng sợ nổi tiếng với đức hạnh và lòng trung hậu; sau khi mất được thờ…

Cụm từ
关紧
guān jǐn

đóng chặt; thắt chặt; làm cho chắc; khóa lại

Cụm từ
关系
guān xi

biến thể của 關係|关系[guan1 xi5]

Cụm từ
关节面
guān jié miàn

diện khớp (giải phẫu); bề mặt trong khớp

Cụm từ
关节腔
guān jié qiāng

ổ khớp; khoang khớp

Cụm từ
关节炎
guān jié yán

viêm khớp

Cụm từ
关节囊
guān jié náng

bao khớp (của khớp như khớp gối trong giải phẫu)

Cụm từ
关节
guān jié

khớp (sinh lý); điểm mấu chốt; giai đoạn quan trọng

Cụm từ
关颖珊
Guān Yǐng shān

Michelle Kwan (1980-), cựu vận động viên trượt băng nghệ thuật người Mỹ, từng đoạt huy chương Olympic

Cụm từ
关税与贸易总协定
Guān shuì yǔ Mào yì Zǒng xié dìng

Hiệp định chung về Thuế quan và Thương mại năm 1995 (GATT)

Cụm từ
关税壁垒
guān shuì bì lěi

hàng rào thuế quan

Cụm từ
关税国境
guān shuì guó jìng

biên giới thuế quan

Cụm từ
关税同盟
guān shuì tóng méng

liên minh thuế quan

Cụm từ