Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
关中平原
Guān zhōng Píng yuán

Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
关中地区
Guān zhōng dì qū

Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
关中
Guān zhōng

Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
关上
guān shàng

đóng (cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)

Cụm từ
guān

ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.); liên quan; dính líu

Từ vựng
kuī

biến thể của 窺|窥[kui1]

Từ vựng
dòu

biến thể tiếng Nhật của 鬥|斗

Từ vựng
guān

biến thể cũ của 關|关[guan1]

Từ vựng
闯关者
chuǎng guān zhě

người xông qua rào cản; người xâm nhập

Cụm từ
闯关
chuǎng guān

xông qua rào cản

Cụm từ
闯过
chuǎng guò

xông qua

Cụm từ
闯进
chuǎng jìn

lao vào

Cụm từ
闯荡江湖
chuǎng dàng jiāng hú

đi khắp đất nước

Cụm từ
闯荡
chuǎng dàng

rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công

Cụm từ
闯红灯
chuǎng hóng dēng

vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ; (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh

Tiếng lóng xã hội
闯空门
chuǎng kōng mén

đột nhập vào nhà khi không có ai ở nhà

Cụm từ
闯祸
chuǎng huò

gây ra tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối

Cụm từ
闯王陵
Chuǎng Wáng líng

lăng mộ của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成[Li3 Ze4 cheng2], biệt danh Vua Lưu Lạc 闖王|闯王[Chuang3 Wang2]

Cụm từ
闯王
Chuǎng Wáng

Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645)

Cụm từ
闯出名堂
chuǎng chū míng tang

tạo dựng tên tuổi cho bản thân

Cụm từ
闯入
chuǎng rù

xâm nhập; lao vào; đột nhập không mời

Cụm từ
chuǎng

lao vào; xông lên; lao tới; đột phá; rèn luyện bản thân (qua khó khăn)

Từ vựng
阙特勤
Quē tè qín

Kul Tigin hoặc Kultegin (685-khoảng 731), tướng của Đệ nhị Khả hãn quốc Turk

Cụm từ
què

lầu canh thành hoàng đế (cũ); sai sót; sự thiếu hụt

Từ vựng
阖闾城遗址
Hé Lǘ chéng yí zhǐ

di chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay

Cụm từ
阖闾城
Hé lǘ chéng

kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay

Cụm từ
阖闾
Hé Lǘ

Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔廬|阖庐

Cụm từ
阖第光临
hé dì guāng lín

cả nhà được mời (thành ngữ)

Thành ngữ
阖庐
Hé Lú

Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔閭|阖闾

Cụm từ
阖家
hé jiā

biến thể của 合家[he2 jia1]

Cụm từ