贝利卡登
Ballycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork; Ballycotton, ban nhạc
Ballycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork; Ballycotton, ban nhạc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
›贝内特Bèi nèi tèBennett (họ)
›贝加尔湖Bèi jiā ěr HúHồ Baikal
›贝克尔Bèi kè ěrBaker hoặc Becker (tên)
›贝加莱Bèi jiā láiCông ty TNHH Thương mại Quốc tế Tự động hóa B&R (Thượng Hải)
›贝克汉姆Bèi kè hàn mǔBeckenham hoặc Beckham (tên); David Beckham (1975-), cầu thủ bóng đá người Anh, tiền vệ
›贝努力Bèi nǔ lìBernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))
›贝南Bèi nánBenin (Đài Loan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.