Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
关岭布依族苗族自治县
Guān lǐng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
关岛大学
Guān Dǎo Dà xué

Đại học Guam

Cụm từ
关岛
Guān Dǎo

Guam

Cụm từ
关山镇
Guān shān zhèn

thị trấn Guanshan hoặc Kuanshan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
关山
guān shān

pháo đài và núi non (dọc theo Vạn Lý Trường Thành); quê hương của một người

Cụm từ
关子
guān zi

cao trào (trong một câu chuyện)

Cụm từ
关外
Guān wài

bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪關|嘉峪关[Jia1 yu4 guan1] hoặc cả hai

Cụm từ
关境
guān jìng

biên giới hải quan

Cụm từ
关塞
guān sài

đồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp

Cụm từ
关塔那摩湾
Guān tǎ nà mó Wān

Vịnh Guantanamo (ở Cuba)

Cụm từ
关塔那摩
Guān tǎ nà mó

Guantanamo

Cụm từ
关塔纳摩
Guān tǎ nà mó

Guantanamo, Cuba

Cụm từ
关城
guān chéng

thành trì phòng thủ ở cửa ải biên giới

Cụm từ
关严
guān yán

đóng (cửa sổ) hoàn toàn; đóng (cửa) chặt; tắt (vòi nước) kỹ

Cụm từ
关口
guān kǒu

ải; cửa ải; (nghĩa bóng) thời điểm quan trọng

Cụm từ
关卡
guān qiǎ

trạm kiểm soát (về thuế, an ninh, v.v.); rào cản; chướng ngại; quan liêu; LT:個|个[ge4],道[dao4]

Cụm từ
关切
guān qiè

hết sức quan tâm; lo lắng (về)

Cụm từ
关公面前耍大刀
Guān gōng miàn qián shuǎ dà dāo

nghĩa đen: múa đao trước mặt Quan Công (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ

Thành ngữ
关公
Guān gōng

Quan Công (tức là 關羽|关羽[Guan1 Yu3])

Cụm từ
关停
guān tíng

(của nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, v.v.) đóng cửa

Cụm từ
关系网
guān xi wǎng

mạng lưới quan hệ với những người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "ông giúp tôi, tôi giúp ông"

Cụm từ
关系户
guān xi hù

mối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")

Cụm từ
关系式
guān xì shì

phương trình biểu thị mối quan hệ (toán học)

Cụm từ
关系到
guān xì dào

liên quan đến; ảnh hưởng đến

Cụm từ
关系代名词
guān xi dài míng cí

đại từ quan hệ

Cụm từ
关系
guān xi

quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; có liên quan; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
关你屁事
guān nǐ pì shì

(tục) Không phải việc chết tiệt của mày!; Lo việc của mình đi!

Cụm từ
关云长
Guān Yún cháng

tên tự của 關羽|关羽[Guan1 Yu3]

Cụm từ
关乎
guān hū

liên quan đến; liên quan; về

Cụm từ
关之琳
Guān Zhī lín

Rosamund Kwan (1962-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ