Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 360/1680

表格biǎo gé

biểu mẫu; bảng; LT:張|张[zhang1],份[fen4]

Cụm từ
表明biǎo míng

làm rõ; cho biết; nói rõ; chỉ ra; được biết

Cụm từ
表扬biǎo yáng

khen ngợi; tuyên dương

Cụm từ
表态biǎo tài

tuyên bố lập trường; nói rõ lập trường

Cụm từ
表意符阶段biǎo yì fú jiē duàn

giai đoạn chữ biểu ý

Cụm từ
表意文字biǎo yì wén zì

chữ tượng ý; hệ thống chữ viết tượng ý

Cụm từ
表意biǎo yì

biểu đạt ý nghĩa; tượng ý

Cụm từ
表情包biǎo qíng bāo

ảnh chế; meme hình; gói nhãn dán; bộ sưu tập biểu tượng cảm xúc

Cụm từ
表情biǎo qíng

biểu cảm (khuôn mặt); thể hiện cảm xúc

Cụm từ
表征biǎo zhēng

ký hiệu; chỉ báo; sự biểu hiện

Cụm từ
表彰biǎo zhāng

tuyên dương; khen ngợi; ghi nhận (trong báo cáo)

Cụm từ
表弟媳biǎo dì xí

vợ của em họ nam bên ngoại

Cụm từ
表弟妹biǎo dì mèi

vợ của em họ nam bên ngoại; các em họ bên ngoại

Cụm từ
表弟biǎo dì

em họ nam bên ngoại

Cụm từ
表带biǎo dài

dây đồng hồ; dây đeo đồng hồ

Cụm từ
表层biǎo céng

lớp bề mặt

Cụm từ
表尺biǎo chǐ

thước ngắm sau (của súng)

Cụm từ
表字biǎo zì

tên chữ (tên thay thế của một người nhấn mạnh nguyên tắc đạo đức); tên tự

Cụm từ
表嫂biǎo sǎo

vợ của anh họ nam bên họ ngoại

Cụm từ
表侄女biǎo zhí nǚ

con gái của anh chị em họ nam bên họ ngoại

Cụm từ
表侄biǎo zhí

con trai của anh chị em họ bên ngoại

Cụm từ
表姑biǎo gū

chị em họ của bố bên ngoại

Cụm từ
表姐妹biǎo jiě mèi

các chị em họ bên ngoại

Cụm từ
表姐夫biǎo jiě fu

chồng của chị họ bên ngoại

Cụm từ
表姐biǎo jiě

chị họ bên ngoại

Cụm từ
表姊妹biǎo zǐ mèi

con gái của chị em gái của bố; chị em họ bên ngoại

Cụm từ
表妹夫biǎo mèi fu

chồng của em họ gái bên ngoại

Cụm từ
表妹biǎo mèi

em họ gái bên ngoại

Cụm từ
表报biǎo bào

bảng biểu và báo cáo thống kê

Cụm từ
表土biǎo tǔ

đất bề mặt; đất tầng mặt

Cụm từ
表单biǎo dān

biểu mẫu (tài liệu)

Cụm từ
表哥biǎo gē

anh họ bên ngoại

Cụm từ
表叔biǎo shū

con trai của chị ông nội; con trai của anh chị bà nội hoặc bà ngoại; em họ nam của bố; (tiếng lóng Hong Kong) người đại lục

Tiếng lóng xã hội
表功biǎo gōng

khoe khoang thành tích của mình (thường mang nghĩa xấu)

Cụm từ
表册biǎo cè

mẫu thống kê; sách biểu mẫu hoặc đơn

Cụm từ
表兄弟biǎo xiōng dì

anh em họ bên dòng nữ

Cụm từ
表兄biǎo xiōng

anh họ bên dòng nữ

Cụm từ
表位biǎo wèi

epitope (trong miễn dịch học); quyết định kháng nguyên

Cụm từ
biǎo

bề mặt bên ngoài; quan hệ họ hàng qua nữ giới; thể hiện (ý kiến của một người); mô hình; bảng (liệt kê thông tin); biểu mẫu; đồng hồ đo (đo…

Từ vựng

dạng biến thể bên trái của bộ Khang Hy số 145, 衣[yi1]

Từ vựng
衣鱼yī yú

con cá bạc (Lepisma saccharina)

Cụm từ
衣饰yī shì

quần áo và trang sức

Cụm từ
衣食父母yī shí fù mǔ

người mà mình phụ thuộc vào để sinh sống; kế sinh nhai

Cụm từ
衣食无虞yī shí wú yú

không phải lo lắng về thức ăn và quần áo (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản

Thành ngữ
衣食无忧yī shí wú yōu

không phải lo lắng về quần áo và thức ăn (thành ngữ); được cung cấp những nhu cầu cơ bản

Thành ngữ
衣食住行yī shí zhù xíng

áo mặc, cơm ăn, chỗ ở và đi lại (thành ngữ); nhu cầu cơ bản của con người

Thành ngữ
衣食yī shí

quần áo và thức ăn

Cụm từ
衣领yī lǐng

cổ áo; cổ

Cụm từ
衣锦还乡yī jǐn huán xiāng

nghĩa đen: về quê trong vinh quang (thành ngữ); nghĩa bóng: trở về nhà sau khi thành đạt; phiên âm Đài Loan [yi4 jin3 huan2 xiang1]

Thành ngữ
衣锦荣归yī jǐn róng guī

về quê trong vinh quang (thành ngữ); trở về trong vinh hiển

Thành ngữ
衣钩儿yī gōu r

biến thể er hoá của 衣鉤|衣钩[yi1 gou1]

Cụm từ
衣钩yī gōu

móc treo quần áo

Cụm từ
衣角yī jiǎo

góc vạt áo dưới của áo khoác, v.v

Cụm từ
衣襟yī jīn

mảnh trước của áo Trung Quốc; ve áo

Cụm từ
衣裳钩儿yī shang gōu r

móc treo quần áo

Cụm từ
衣裳yī shang

(thông tục) quần áo

Cụm từ
衣装yī zhuāng

trang phục

Cụm từ
衣裙yī qún

quần áo nữ

Cụm từ
衣袖yī xiù

tay áo của trang phục

Cụm từ
衣袋yī dài

túi

Cụm từ
衣衾yī qīn

quần áo mai táng

Cụm từ
衣衫yī shān

quần áo; áo không lót

Cụm từ
衣着yī zhuó

quần áo

Cụm từ
衣胞yī bāo

xem 胞衣[bao1 yi1]

Cụm từ
衣钵yī bō

cà sa và bát cơm của pháp sư Phật giáo truyền lại cho đệ tử yêu thích (Phật giáo); di sản; tấm gương

Cụm từ
衣索比亚界Yī suǒ bǐ yà jiè

(Đài Loan) Vùng Ethiopia, còn gọi là vùng nhiệt đới châu Phi

Cụm từ
衣索比亚Yī suǒ bǐ yà

Ethiopia (Đài Loan)

Cụm từ
衣甲yì jiǎ

áo giáp

Cụm từ
衣物柜yī wù guì

tủ khóa; ngăn có khóa

Cụm từ
衣物yī wù

quần áo; quần áo và đồ dùng cá nhân khác

Cụm từ
衣橱yī chú

tủ quần áo

Cụm từ
衣柜yī guì

tủ quần áo; tủ lớn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ