Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
阜城县
Fù chéng xiàn

huyện Fucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hebei

Cụm từ
阜城
Fù chéng

huyện Fucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hebei

Cụm từ
阜南县
Fù nán Xiàn

Funan, một huyện ở Fuyang 阜陽|阜阳[Fu4yang2], Anhui

Cụm từ
阜南
Fù nán

Phụ Nam, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy

Cụm từ

dồi dào; gò đất

Từ vựng

cửa của phòng bên trong

Từ vựng
huán

tường bao quanh nơi chợ búa

Từ vựng
辟谣
pì yáo

bác bỏ tin đồn; phủ nhận

Cụm từ
辟建
pì jiàn

(Đài Loan) xây dựng (trên đất chưa phát triển)

Cụm từ
辟室密谈
pì shì mì tán

thảo luận sau cánh cửa đóng kín

Cụm từ
辟室
pì shì

nghĩa đen: mở phòng; nghĩa bóng: ẩn mình trong phòng yên tĩnh; đằng sau cánh cửa đóng kín

Cụm từ

mở (cửa); mở ra (để phát triển); xua tan; bác bỏ; cự tuyệt; (hình thức kết hợp) sâu sắc; thấu triệt

Từ vựng
阐释
chǎn shì

giải thích; diễn giải; dịch; giải nghĩa

Cụm từ
阐述
chǎn shù

trình bày (một lập trường); diễn giải (một chủ đề); xử lý (một vấn đề)

Cụm từ
阐示
chǎn shì

minh họa

Cụm từ
阐发
chǎn fā

làm rõ; diễn giải; nghiên cứu và giải thích

Cụm từ
阐明
chǎn míng

làm sáng tỏ; giải thích rõ; rõ ràng

Cụm từ
阐扬
chǎn yáng

truyền bá; phát huy

Cụm từ
chǎn

diễn đạt; tiết lộ; khai sáng; mở ra

Từ vựng
huì

cổng chợ

Từ vựng

một cách yên bình; một cách yên tĩnh

Từ vựng
kàn

nhìn thoáng qua; nhìn trộm

Từ vựng
关饷
guān xiǎng

nhận lương; trả lương cho ai đó

Cụm từ
关头
guān tóu

thời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng

Cụm từ
关隘
guān ài

ải núi

Cụm từ
关防
guān fáng

biện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới); con dấu chính thức (đặc biệt là ấn tín quân sự thời Thanh và Minh)

Cụm từ
关关难过,关关过
guān guān nán guò , guān guān guò

gặp nhiều khó khăn lớn nhưng vẫn vượt qua được

Cụm từ
关闭
guān bì

đóng; khép (cửa sổ, v.v.); (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa

Cụm từ
关门捉贼
guān mén zhuō zéi

bắt trộm bằng cách chặn đường thoát (thành ngữ)

Thành ngữ
关门打狗
guān mén dǎ gǒu

nghĩa đen: đóng cửa và đánh chó (thành ngữ); nghĩa bóng: chặn đường rút lui của địch, sau đó tấn công mạnh

Thành ngữ