Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
huyện Fucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hebei
huyện Fucheng ở Hengshui 衡水[Heng2 shui3], Hebei
Funan, một huyện ở Fuyang 阜陽|阜阳[Fu4yang2], Anhui
Phụ Nam, một huyện ở Phụ Dương 阜陽|阜阳[Fu4yang2], An Huy
dồi dào; gò đất
cửa của phòng bên trong
tường bao quanh nơi chợ búa
bác bỏ tin đồn; phủ nhận
(Đài Loan) xây dựng (trên đất chưa phát triển)
thảo luận sau cánh cửa đóng kín
nghĩa đen: mở phòng; nghĩa bóng: ẩn mình trong phòng yên tĩnh; đằng sau cánh cửa đóng kín
mở (cửa); mở ra (để phát triển); xua tan; bác bỏ; cự tuyệt; (hình thức kết hợp) sâu sắc; thấu triệt
giải thích; diễn giải; dịch; giải nghĩa
trình bày (một lập trường); diễn giải (một chủ đề); xử lý (một vấn đề)
minh họa
làm rõ; diễn giải; nghiên cứu và giải thích
làm sáng tỏ; giải thích rõ; rõ ràng
truyền bá; phát huy
diễn đạt; tiết lộ; khai sáng; mở ra
cổng chợ
một cách yên bình; một cách yên tĩnh
nhìn thoáng qua; nhìn trộm
nhận lương; trả lương cho ai đó
thời điểm; điểm giao; giai đoạn quan trọng
ải núi
biện pháp an ninh (đặc biệt là an ninh biên giới); con dấu chính thức (đặc biệt là ấn tín quân sự thời Thanh và Minh)
gặp nhiều khó khăn lớn nhưng vẫn vượt qua được
đóng; khép (cửa sổ, v.v.); (cửa hàng, trường học, v.v.) đóng cửa
bắt trộm bằng cách chặn đường thoát (thành ngữ)
nghĩa đen: đóng cửa và đánh chó (thành ngữ); nghĩa bóng: chặn đường rút lui của địch, sau đó tấn công mạnh