Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
猫步貓步

māo bù

猫步 là gì?

猫步 [māo bù] có nghĩa là dáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 猫步 trong tiếng Việt

  1. dáng đi như mèo
  2. dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn

Cách đọc và ghi nhớ 猫步

猫步 được đọc là māo bù, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “dáng đi như mèo; dáng đi uyển chuyển của người mẫu trên sàn diễn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan