贝多貝多
贝多 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 贝多 trong tiếng Việt
cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật