贝多
cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
cây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cây cọ Talipot (Corypha umbraculifera), lá được dùng làm phương tiện viết
›贝司bèi sībass (từ mượn)
›贝塔斯曼Bèi tǎ sī mànBertelsmann, công ty truyền thông Đức
›贝塔bèi tǎbeta (chữ cái Hy Lạp Ββ)
›贝多芬Bèi duō fēnLudwig van Beethoven (1770-1827), nhà soạn nhạc người Đức
›贝娜齐尔·布托Bèi nà qí ěr · Bù tuōBenazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia người Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar…
›贝卡谷地Bèi kǎ Gǔ dìThung lũng Bekaa giữa Liban và Syria
›贝娅特丽克丝Bèi yà tè lì kè sīBeatrix (tên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.