贝卡谷地
Thung lũng Bekaa giữa Liban và Syria
Thung lũng Bekaa giữa Liban và Syria
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Benin (Đài Loan)
›贝司bèi sībass (từ mượn)
›贝努力Bèi nǔ lìBernoulli (gia đình toán học Thụy Sĩ, bao gồm Johann (1667-1748) và Daniel (1700-1782))
›贝塔bèi tǎbeta (chữ cái Hy Lạp Ββ)
›贝加莱Bèi jiā láiCông ty TNHH Thương mại Quốc tế Tự động hóa B&R (Thượng Hải)
›贝塔斯曼Bèi tǎ sī mànBertelsmann, công ty truyền thông Đức
›贝加尔湖Bèi jiā ěr HúHồ Baikal
›贝多bèi duōcây cọ pattra (mượn từ tiếng Phạn, Corypha umbraculifera), lá được dùng thay giấy cho kinh Phật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.