猫眼 là gì?
猫眼 [māo yǎn] có nghĩa là lỗ nhòm (trên cửa); (khoáng vật học) ngọc mắt mèo.
Nghĩa của từ 猫眼 trong tiếng Việt
- lỗ nhòm (trên cửa)
- (khoáng vật học) ngọc mắt mèo
Cách đọc và ghi nhớ 猫眼
猫眼 được đọc là māo yǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “lỗ nhòm (trên cửa); (khoáng vật học) ngọc mắt mèo”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .