贝克汉姆
Beckenham hoặc Beckham (tên); David Beckham (1975-), cầu thủ bóng đá người Anh, tiền vệ
Beckenham hoặc Beckham (tên); David Beckham (1975-), cầu thủ bóng đá người Anh, tiền vệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Baker hoặc Becker (tên)
›贝·布托Bèi · Bù tuōBenazir Bhutto (1953-2007), chính trị gia Pakistan, con gái của cựu thủ tướng bị hành quyết Zulfikar Ali…
›贝内特Bèi nèi tèBennett (họ)
›贝利卡登Bèi lì kǎ dēngBallycotton (tiếng Ireland: Baile Choitín), làng gần Cork; Ballycotton, ban nhạc
›贝九Bèi jiǔGiao hưởng số 9 của Beethoven
›贝加尔湖Bèi jiā ěr HúHồ Baikal
›贝丘bèi qiūgò vỏ sò
›贝加莱Bèi jiā láiCông ty TNHH Thương mại Quốc tế Tự động hóa B&R (Thượng Hải)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.