一举
một động tác; một hành động; chỉ trong một lần; làm một phát; xong ngay
một động tác; một hành động; chỉ trong một lần; làm một phát; xong ngay
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỗi cử động; từng hành động một
›一举成功yī jǔ chéng gōngthành công ngay lập tức; thành công ngay từ lần đầu
›一致字yī zhì zì(chính tả) các từ nhất quán (ví dụ: "dean", "bean" và "lean", trong đó "-ean" được phát âm giống nhau trong…
›一举手一投足yī jǔ shǒu yī tóu zúmọi cử động nhỏ nhất; mọi động tác
›一致资源定址器yī zhì zī yuán dìng zhǐ qìbộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
›一胎化yī tāi huàviệc thực hiện cho phép mỗi gia đình chỉ có một con
›一致性效应yī zhì xìng xiào yìnghiệu ứng nhất quán
›一致性yī zhì xìngtính nhất quán
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.