一腔
tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)
tràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
›一肚皮yī dù pímột bụng (cái gì đó); đầy (cái gì đó)
›一肚子yī dù zimột bụng (cái gì đó); đầy (cái gì đó)
›一脸茫然yī liǎn máng ránbối rối; ngơ ngác
›一胎化yī tāi huàviệc thực hiện cho phép mỗi gia đình chỉ có một con
›一致yī zhìnhất quán; nhất trí; đồng thuận; cùng nhau; đồng loạt
›一胎制yī tāi zhìchính sách một con
›一致字yī zhì zì(chính tả) các từ nhất quán (ví dụ: "dean", "bean" và "lean", trong đó "-ean" được phát âm giống nhau trong…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.