一致字
(chính tả) các từ nhất quán (ví dụ: "dean", "bean" và "lean", trong đó "-ean" được phát âm giống nhau trong mỗi trường hợp); các chữ nhất quán (ví dụ: 搖|摇[yao2], 遙|遥[yao2] và 謠|谣[yao2], đều có thành phần ngữ âm giống nhau, đáng tin cậy để…
(chính tả) các từ nhất quán (ví dụ: "dean", "bean" và "lean", trong đó "-ean" được phát âm giống nhau trong mỗi trường hợp); các chữ nhất quán (ví dụ: 搖|摇[yao2], 遙|遥[yao2] và 謠|谣[yao2], đều có thành phần ngữ âm giống nhau, đáng tin cậy để…
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhất quán; nhất trí; đồng thuận; cùng nhau; đồng loạt
›一致性yī zhì xìngtính nhất quán
›一致性效应yī zhì xìng xiào yìnghiệu ứng nhất quán
›一致资源定址器yī zhì zī yuán dìng zhǐ qìbộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
›一举yī jǔmột động tác; một hành động; chỉ trong một lần; làm một phát; xong ngay
›一胎化yī tāi huàviệc thực hiện cho phép mỗi gia đình chỉ có một con
›一举一动yī jǔ yī dòngmỗi cử động; từng hành động một
›一胎制yī tāi zhìchính sách một con
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.