一系列
một loạt; một chuỗi
một loạt; một chuỗi
一系列 thường mang nghĩa “một loạt”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 一系列, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Biểu thị số lượng, thứ tự hoặc con số trong phép đếm.
từ + lượng từ + danh từ第 + từ + lượng từ/danh từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rất nhiều; số lượng lớn; cực kỳ
›一级yī jíhạng nhất; hạng A
›一筹莫展yī chóu mò zhǎnkhông tìm được giải pháp; bế tắc
›一级士官yī jí shì guānhạ sĩ quan (quân đội)
›一节诗yī jié shīkhổ thơ
›一级方程式Yī jí Fāng chéng shìCông thức Một
›一级棒yī jí bànghạng nhất; tuyệt vời (từ vay mượn từ tiếng Nhật 一番, ichiban)
›一级头yī jí tóubộ điều chỉnh cấp đầu tiên (lặn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.