一致
nhất quán; nhất trí; đồng thuận; cùng nhau; đồng loạt
nhất quán; nhất trí; đồng thuận; cùng nhau; đồng loạt
一致 thường mang nghĩa “nhất quán; nhất trí; đồng thuận”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 一致 cùng cụm 一致性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Bổ sung ý nghĩa thời gian, phạm vi, mức độ, phủ định hoặc thái độ cho vị ngữ.
chủ ngữ + từ + động từchủ ngữ + từ + tính từtừ + mệnh đềHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tính nhất quán
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(chính tả) các từ nhất quán (ví dụ: "dean", "bean" và "lean", trong đó "-ean" được phát âm giống nhau trong…
›一致性yī zhì xìngtính nhất quán
›一致性效应yī zhì xìng xiào yìnghiệu ứng nhất quán
›一致资源定址器yī zhì zī yuán dìng zhǐ qìbộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
›一举手一投足yī jǔ shǒu yī tóu zúmọi cử động nhỏ nhất; mọi động tác
›一脸茫然yī liǎn máng ránbối rối; ngơ ngác
›一腔yī qiāngtràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)
›一胎化yī tāi huàviệc thực hiện cho phép mỗi gia đình chỉ có một con
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.