一致性
tính nhất quán
tính nhất quán
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(chính tả) các từ nhất quán (ví dụ: "dean", "bean" và "lean", trong đó "-ean" được phát âm giống nhau trong…
›一致性效应yī zhì xìng xiào yìnghiệu ứng nhất quán
›一致yī zhìnhất quán; nhất trí; đồng thuận; cùng nhau; đồng loạt
›一致资源定址器yī zhì zī yuán dìng zhǐ qìbộ định vị tài nguyên thống nhất (URL), tức là địa chỉ web
›一举手一投足yī jǔ shǒu yī tóu zúmọi cử động nhỏ nhất; mọi động tác
›一脸茫然yī liǎn máng ránbối rối; ngơ ngác
›一举yī jǔmột động tác; một hành động; chỉ trong một lần; làm một phát; xong ngay
›一腔yī qiāngtràn đầy (nhiệt huyết, tức giận, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.