Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
一脸茫然一臉茫然

yī liǎn máng rán

一脸茫然 là gì?

一脸茫然 [yī liǎn máng rán] có nghĩa là bối rối; ngơ ngác.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 一脸茫然 trong tiếng Việt

  1. bối rối
  2. ngơ ngác

Cách đọc và ghi nhớ 一脸茫然

一脸茫然 được đọc là yī liǎn máng rán, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bối rối; ngơ ngác”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan