一般
giống; bình thường; tàm tạm; phổ thông; chung; chung chung; nói chung
giống; bình thường; tàm tạm; phổ thông; chung; chung chung; nói chung
一般 thường mang nghĩa “giống”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 一般 cùng cụm 一般来说 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nói chung
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nói một cách tổng quát
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.chung chung
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.hiểu biết bình thường
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người bình thường
›一般来说yī bān lái shuōnói chung
›一般来讲yī bān lái jiǎngnói chung
›一般般yī bān bānkhông đặc biệt tốt; bình thường
›一般规定yī bān guī dìngquy định thông thường (luật pháp)
›一般原则yī bān yuán zénguyên tắc chung
›一般性yī bān xìngchung chung; tính chung chung
›一般而言yī bān ér yánnói một cách tổng quát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.