入门课程
khóa học nhập môn; sách vỡ lòng
khóa học nhập môn; sách vỡ lòng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cửa vào; bước vào cửa; nhập môn (một môn học); học những kiến thức cơ bản của một môn
›入关学rù guān xuéhọc thuyết được đề xuất năm 2019 trên mạng xã hội Trung Quốc, xoay quanh ý tưởng Trung Quốc thay thế Hoa Kỳ…
›入院rù yuànnhập viện; được nhập viện
›入道rù dàonhập đạo; trở thành Đạo sĩ
›入党rù dǎnggia nhập đảng chính trị (đặc biệt là Đảng Cộng sản)
›入超rù chāothâm hụt thương mại; thặng dư nhập khẩu
›入药rù yàodùng trong y học
›入关rù guānvào ải; qua hải quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.