Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
HSK (Kỳ thi Năng lực Hoa ngữ)
Hanyu Pinyin, hệ thống phiên âm được sử dụng ở Trung Quốc từ những năm 1960
Hanyu Da Cidian, từ điển tiếng Trung lớn nhất, với hơn 375.000 mục từ, xuất bản lần đầu 1986-1994
Hán ngữ Đại Tự điển, một trong những từ điển chữ Hán toàn diện nhất với 54.678 (và sau này là 60.370) mục từ, xuất bản lần đầu từ 1986-1990
Ngôn ngữ tiếng Trung; LT:門|门[men2]
Ngữ hệ Hán-Tạng
Liên minh Hanseatic
Biên dịch song ngữ Trung-Anh
Trung-Anh
Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 shi4], Thiểm Tây
Khu Hantai của thành phố Hán Trung 漢中市|汉中市[Han4 zhong1 Shi4], Thiểm Tây
giọng Vũ Hán
thẻ tre dùng để ghi chép thời nhà Hán
Thành phố Hønefoss (và đội bóng đá) ở Buskerud, Na Uy
cẩm thạch trắng; một loại cẩm thạch trắng dùng trong xây dựng và điêu khắc
Hán Hiến Đế (181-234), hoàng đế cuối cùng của nhà Hán, được Đổng Trác 董卓 lập nên, trị vì 189-220, bị ép thoái vị năm 220 bởi Tào Phi 曹丕
Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市[An1 kang1 Shi4], Thiểm Tây
Khu Hán Tân của thành phố An Khang 安康市[An1 kang1 Shi4], Thiểm Tây
huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
huyện Hanyuan ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên
Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
Khu Hangu trước đây của Thiên Tân, nay là một phần của khu bán tỉnh Tân khu Tân Hải 濱海新區|滨海新区[Bin1 hai3 xin1 qu1]
Sông Hán
sông Hán (Hanshui)
dân tộc Hán
Hoàng đế Vũ của triều Hán (141-87 TCN)
Hansen hoặc Hanson (tên)
cuối thời Hán và đầu thời Ngụy (khoảng nửa đầu thế kỷ 3 SCN)
nhà Hán (206 TCN-220 SCN)
trang phục truyền thống Hán