入手
bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4 shou3]: "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt đầu"); nhận được; có được; mua
bắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4 shou3]: "bắt đầu với {danh từ}; lấy {danh từ} làm điểm bắt đầu"); nhận được; có được; mua
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(phụ nữ) bắt đầu kỳ kinh nguyệt; đủ tháng thai kỳ
›入户rù hùvào nhà ai đó; được cấp giấy phép cư trú
›入教rù jiàotham gia một tôn giáo
›入戏rù xì(diễn viên) nhập vai; trở thành nhân vật; (khán giả) nhập tâm vào vở kịch
›入时rù shíhợp thời trang
›入会rù huìtham gia một hội, hiệp hội, v.v
›入息rù xīthu nhập (Hồng Kông)
›入微rù wēitỉ mỉ từng chi tiết; thấu đáo; tinh tế và chi tiết
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.