Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
入超

rù chāo

入超 là gì?

入超 [rù chāo] có nghĩa là thâm hụt thương mại; thặng dư nhập khẩu.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 入超 trong tiếng Việt

  1. thâm hụt thương mại
  2. thặng dư nhập khẩu

Cách đọc và ghi nhớ 入超

入超 được đọc là rù chāo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thâm hụt thương mại; thặng dư nhập khẩu”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan