入关 là gì?
入关 [rù guān] có nghĩa là vào ải; qua hải quan.
Nghĩa của từ 入关 trong tiếng Việt
- vào ải
- qua hải quan
Cách đọc và ghi nhớ 入关
入关 được đọc là rù guān, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vào ải; qua hải quan”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .