内
bên trong; nội bộ; trong; nội địa
bên trong; nội bộ; trong; nội địa
内 thường mang nghĩa “bên trong”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 内 cùng cụm 内容 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nội dung
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bên trong
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nội địa
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.bên trong biên giới
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mày (tiếng địa phương)
›伲nì(tiếng địa phương) tôi; của tôi; chúng tôi; của chúng tôi
›傩nuótrừ tà
›儞nǐbiến thể cũ của 你[ni3]
›儜níngyếu mệt; mệt mỏi; khốn đốn
›拟nǐnghi ngờ; đa nghi; biến thể của 擬|拟[ni3]; mô phỏng; bắt chước
›侬nóngbạn (phương ngữ Ngô); tôi (văn học)
›凝níngđông lại; tập trung chú ý; nhìn chằm chằm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.