内传 là gì?
内传 [nèi zhuàn] có nghĩa là tiểu sử kể lại giai thoại không chính thức và tin đồn; sách chú giải kinh điển (cổ).
Nghĩa của từ 内传 trong tiếng Việt
- tiểu sử kể lại giai thoại không chính thức và tin đồn
- sách chú giải kinh điển (cổ)
Cách đọc và ghi nhớ 内传
内传 được đọc là nèi zhuàn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tiểu sử kể lại giai thoại không chính thức và tin đồn; sách chú giải kinh điển (cổ)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .