Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
入乡随俗入鄉隨俗

rù xiāng suí sú

入乡随俗 là gì?

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 入乡随俗 trong tiếng Việt

Khi bạn vào làng, hãy theo phong tục địa phương (thành ngữ); làm như người bản địa; Làm ở La Mã, nên theo phong tục La Mã

Tra từ liên quan