入声 là gì?
入声 [rù shēng] có nghĩa là thanh nhập; thanh có phụ âm cuối; một trong bốn thanh của Trung Quốc thời Trung cổ.
Nghĩa của từ 入声 trong tiếng Việt
- thanh nhập
- thanh có phụ âm cuối
- một trong bốn thanh của Trung Quốc thời Trung cổ
Cách đọc và ghi nhớ 入声
入声 được đọc là rù shēng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thanh nhập; thanh có phụ âm cuối; một trong bốn thanh của Trung Quốc thời Trung cổ”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .