内侧 là gì?
内侧 [nèi cè] có nghĩa là mặt trong.
Nghĩa của từ 内侧 trong tiếng Việt
mặt trong
Cách đọc và ghi nhớ 内侧
内侧 được đọc là nèi cè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt trong”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
内侧 [nèi cè] có nghĩa là mặt trong.
mặt trong
内侧 được đọc là nèi cè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mặt trong”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .