入户
vào nhà ai đó; được cấp giấy phép cư trú
vào nhà ai đó; được cấp giấy phép cư trú
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(diễn viên) nhập vai; trở thành nhân vật; (khán giả) nhập tâm vào vở kịch
›入座rù zuòvào chỗ ngồi
›入席rù xívào chỗ ngồi
›入局rù jútham gia trò chơi; bị lôi cuốn vào; vướng vào một trò lừa
›入殓rù liànnhập quan (đặt thi thể vào quan tài)
›入手rù shǒubắt đầu (với ...) (thường dùng trong cấu trúc như 從|从[cong2] + {danh từ} + 入手[ru4 shou3]: "bắt đầu với {danh…
›入教rù jiàotham gia một tôn giáo
›入息rù xīthu nhập (Hồng Kông)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.