Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
入籍

rù jí

入籍 là gì?

入籍 [rù jí] có nghĩa là nhập tịch; trở thành công dân.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 入籍 trong tiếng Việt

  1. nhập tịch
  2. trở thành công dân

Cách đọc và ghi nhớ 入籍

入籍 được đọc là rù jí, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhập tịch; trở thành công dân”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan