入轨
đi vào quỹ đạo
đi vào quỹ đạo
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhập đạo; trở thành Đạo sĩ
›入行rù hángbước vào nghề
›入选rù xuǎnđược chọn vào trong số những người được tuyển chọn
›入门rù méncửa vào; bước vào cửa; nhập môn (một môn học); học những kiến thức cơ bản của một môn
›入职rù zhíbắt đầu làm việc; vào công ty
›入关rù guānvào ải; qua hải quan
›入关学rù guān xuéhọc thuyết được đề xuất năm 2019 trên mạng xã hội Trung Quốc, xoay quanh ý tưởng Trung Quốc thay thế Hoa Kỳ…
›入联rù liángia nhập liên minh; kết nạp vào Liên Hợp Quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.