Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
chim chóc
đĩa bay; đĩa ném
phao tin đồn nhảm độc hại
đĩa ném
thác nước
bắn tung tóe; văng
lạm phát tăng vọt; giá cả tăng vọt
bắn tung toé khắp nơi
lây nhiễm qua giọt bắn (truyền bệnh từ hắt hơi, ho, v.v.)
giọt bắn trong không khí
chân nhanh; người chạy nhanh
kiểm tra đột xuất (viết tắt của 飛行檢查|飞行检查[fei1 xing2 jian3 cha2])
bay lên mái nhà và vượt tường (thường liên quan đến võ thuật)
bữa ăn trên máy bay
vệt hơi nước sau đuôi máy bay khi máy bay đang bay
cửa khoang máy bay
vé máy bay; LT:張|张[zhang1]
phi công; phi công lái máy bay
tai nạn máy bay
sân bay; (tiếng lóng) ngực phẳng; LT:處|处[chu4]
máy bay; LT:架[jia4]
(khói) tan ra; tiêu tan; (chim chóc) bay tỏa ra mọi hướng
vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ
hách dịch và độc đoán; lên mặt làm cao
bay lên; bay vút lên
rất nhanh; nhanh như chớp; (khẩu ngữ) sắc như dao cạo
chim muông và dã thú; thú đồng và chim trời; giống như 飛禽走獸|飞禽走兽
tên lửa
biệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李廣|李广[Li3 Guang3]
an toàn hàng không (Đài Loan)