Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ điển Trung – Việt dễ học

Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.

120.941 từ sẵn sàng
飞禽
fēi qín

chim chóc

Cụm từ
飞碟
fēi dié

đĩa bay; đĩa ném

Cụm từ
飞短流长
fēi duǎn liú cháng

phao tin đồn nhảm độc hại

Cụm từ
飞盘
fēi pán

đĩa ném

Cụm từ
飞瀑
fēi pù

thác nước

Cụm từ
飞溅
fēi jiàn

bắn tung tóe; văng

Cụm từ
飞涨
fēi zhǎng

lạm phát tăng vọt; giá cả tăng vọt

Cụm từ
飞沫四溅
fēi mò sì jiàn

bắn tung toé khắp nơi

Cụm từ
飞沫传染
fēi mò chuán rǎn

lây nhiễm qua giọt bắn (truyền bệnh từ hắt hơi, ho, v.v.)

Cụm từ
飞沫
fēi mò

giọt bắn trong không khí

Cụm từ
飞毛腿
fēi máo tuǐ

chân nhanh; người chạy nhanh

Cụm từ
飞检
fēi jiǎn

kiểm tra đột xuất (viết tắt của 飛行檢查|飞行检查[fei1 xing2 jian3 cha2])

Viết tắt
飞檐走壁
fēi yán zǒu bì

bay lên mái nhà và vượt tường (thường liên quan đến võ thuật)

Cụm từ
飞机餐
fēi jī cān

bữa ăn trên máy bay

Cụm từ
飞机云
fēi jī yún

vệt hơi nước sau đuôi máy bay khi máy bay đang bay

Cụm từ
飞机舱门
fēi jī cāng mén

cửa khoang máy bay

Cụm từ
飞机票
fēi jī piào

vé máy bay; LT:張|张[zhang1]

Cụm từ
飞机师
fēi jī shī

phi công; phi công lái máy bay

Cụm từ
飞机失事
fēi jī shī shì

tai nạn máy bay

Cụm từ
飞机场
fēi jī chǎng

sân bay; (tiếng lóng) ngực phẳng; LT:處|处[chu4]

Tiếng lóng xã hội
飞机
fēi jī

máy bay; LT:架[jia4]

Cụm từ
飞散
fēi sàn

(khói) tan ra; tiêu tan; (chim chóc) bay tỏa ra mọi hướng

Cụm từ
飞挝
fēi wō

vũ khí cổ có đầu như móc câu, ném vào địch để bắt họ

Cụm từ
飞扬跋扈
fēi yáng bá hù

hách dịch và độc đoán; lên mặt làm cao

Cụm từ
飞扬
fēi yáng

bay lên; bay vút lên

Cụm từ
飞快
fēi kuài

rất nhanh; nhanh như chớp; (khẩu ngữ) sắc như dao cạo

Khẩu ngữ
飞征
fēi zhēng

chim muông và dã thú; thú đồng và chim trời; giống như 飛禽走獸|飞禽走兽

Cụm từ
飞弹
fēi dàn

tên lửa

Cụm từ
飞将军
Fēi jiāng jūn

biệt danh của tướng triều Hán, Lý Quảng 李廣|李广[Li3 Guang3]

Cụm từ
飞安
fēi ān

an toàn hàng không (Đài Loan)

Cụm từ