Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 180/2016

关税guān shuì

关税: thuế hải quan; thuế quan

Cụm từ
关禁闭guān jìn bì

关禁闭: giam giữ (một quân nhân, một học sinh)

Cụm từ
关白guān bái

关白: thông báo; kể cho biết

Cụm từ
关照guān zhào

关照: chăm sóc; để mắt tới; chăm nom; nhắc nhở; nhắc

Cụm từ
关汉卿Guān Hàn qīng

关汉卿: Quan Hán Khanh (khoảng 1235-khoảng 1300), nhà soạn kịch thời Nguyên trong truyền thống tạp kịch 雜劇|杂剧 hài kịch âm nhạc, một trong Tứ đại gia…

Cụm từ
关涉guān shè

关涉: liên quan (đến); liên quan; dính líu; kết nối; mối quan hệ

Cụm từ
关注guān zhù

关注: chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý

Cụm từ
关机guān jī

关机: tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim

Cụm từ
关栈费guān zhàn fèi

关栈费: phí ký gửi kho ngoại quan

Cụm từ
关栈guān zhàn

关栈: kho ngoại quan

Cụm từ
关格guān gé

关格: tiểu tiện khó hoặc đau đớn, táo bón và nôn mửa (y học Trung Quốc)

Cụm từ
关东军Guān dōng jūn

关东军: Quân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II

Cụm từ
关东煮Guān dōng zhǔ

关东煮: oden, món ăn Nhật Bản gồm trứng luộc, chả cá, củ cải trắng, đậu phụ, v.v. nấu trong nước dùng từ tảo bẹ

Cụm từ
关东地震Guān dōng dì zhèn

关东地震: động đất Kantō năm 1923, cường độ 8.2, khiến 200.000 người thiệt mạng ở khu vực Tokyo

Cụm từ
关东Guān dōng

关东: Đông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]; vùng Kantō của Nhật Bản

Cụm từ
关于guān yú

关于: liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề

Cụm từ
关断guān duàn

关断: tắt

Cụm từ
关文guān wén

关文: công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)

Cụm từ
关掉guān diào

关掉: tắt đi; ngắt đi

Cụm từ
关押guān yā

关押: bỏ tù; nhốt vào (trong tù)

Cụm từ
关怀备至guān huái bèi zhì

关怀备至: chăm sóc hết mực (thành ngữ); chăm sóc ai đó mọi cách có thể

Thành ngữ
关怀guān huái

关怀: chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến

Cụm từ
关爱guān ài

关爱: thể hiện quan tâm và chăm sóc

Cụm từ
关心guān xīn

关心: quan tâm đến; chăm sóc

Cụm từ
关征guān zhēng

关征: thuế hải quan; trạm hải quan thu thuế nhập khẩu

Cụm từ
关张guān zhāng

关张: (cửa hàng) đóng cửa; ngừng kinh doanh

Cụm từ
关厂guān chǎng

关厂: đóng cửa (nhà máy); đóng cửa cơ sở; ngừng hoạt động

Cụm từ
关庙Guān miào

关庙: Quan Miếu, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan

Cụm từ
关店歇业guān diàn xiē yè

关店歇业: đóng cửa hàng và ngừng kinh doanh tạm thời; đóng cửa kinh doanh

Cụm từ
关岭县Guān lǐng xiàn

关岭县: huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
关岭布依族苗族自治县Guān lǐng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiàn

关岭布依族苗族自治县: huyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu

Cụm từ
关岛大学Guān Dǎo Dà xué

关岛大学: Đại học Guam

Cụm từ
关岛Guān Dǎo

关岛: Guam

Cụm từ
关山镇Guān shān zhèn

关山镇: thị trấn Guanshan hoặc Kuanshan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan

Cụm từ
关山guān shān

关山: pháo đài và núi non (dọc theo Vạn Lý Trường Thành); quê hương của một người

Cụm từ
关子guān zi

关子: cao trào (trong một câu chuyện)

Cụm từ
关外Guān wài

关外: bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] hoặc khu vực phía tây của Gia Dụ Quan 嘉峪關|嘉峪关[Jia1…

Cụm từ
关境guān jìng

关境: biên giới hải quan

Cụm từ
关塞guān sài

关塞: đồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp

Cụm từ
关塔那摩湾Guān tǎ nà mó Wān

关塔那摩湾: Vịnh Guantanamo (ở Cuba)

Cụm từ
关塔那摩Guān tǎ nà mó

关塔那摩: Guantanamo

Cụm từ
关塔纳摩Guān tǎ nà mó

关塔纳摩: Guantanamo, Cuba

Cụm từ
关城guān chéng

关城: thành trì phòng thủ ở cửa ải biên giới

Cụm từ
关严guān yán

关严: đóng (cửa sổ) hoàn toàn; đóng (cửa) chặt; tắt (vòi nước) kỹ

Cụm từ
关口guān kǒu

关口: ải; cửa ải; (nghĩa bóng) thời điểm quan trọng

Cụm từ
关卡guān qiǎ

关卡: trạm kiểm soát (về thuế, an ninh, v.v.); rào cản; chướng ngại; quan liêu; LT:個|个[ge4],道[dao4]

Cụm từ
关切guān qiè

关切: hết sức quan tâm; lo lắng (về)

Cụm từ
关公面前耍大刀Guān gōng miàn qián shuǎ dà dāo

关公面前耍大刀: nghĩa đen: múa đao trước mặt Quan Công (thành ngữ); nghĩa bóng: làm trò cười bằng cách múa rìu qua mắt thợ

Thành ngữ
关公Guān gōng

关公: Quan Công (tức là 關羽|关羽[Guan1 Yu3])

Cụm từ
关停guān tíng

关停: (của nhà máy điện, nhà máy lọc dầu, v.v.) đóng cửa

Cụm từ
关系网guān xi wǎng

关系网: mạng lưới quan hệ với những người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "ông giúp tôi, tôi giúp ông"

Cụm từ
关系户guān xi hù

关系户: mối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")

Cụm từ
关系式guān xì shì

关系式: phương trình biểu thị mối quan hệ (toán học)

Cụm từ
关系到guān xì dào

关系到: liên quan đến; ảnh hưởng đến

Cụm từ
关系代名词guān xi dài míng cí

关系代名词: đại từ quan hệ

Cụm từ
关系guān xi

关系: quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; có liên quan; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
关你屁事guān nǐ pì shì

关你屁事: (tục) Không phải việc chết tiệt của mày!; Lo việc của mình đi!

Cụm từ
关云长Guān Yún cháng

关云长: tên tự của 關羽|关羽[Guan1 Yu3]

Cụm từ
关乎guān hū

关乎: liên quan đến; liên quan; về

Cụm từ
关之琳Guān Zhī lín

关之琳: Rosamund Kwan (1962-), nữ diễn viên Hồng Kông

Cụm từ