关子
cao trào (trong một câu chuyện)
cao trào (trong một câu chuyện)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bên ngoài cửa ải, tức khu vực phía bắc và đông của Sơn Hải Quan 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1] hoặc khu vực phía…
›关山guān shānpháo đài và núi non (dọc theo Vạn Lý Trường Thành); quê hương của một người
›关境guān jìngbiên giới hải quan
›关塞guān sàiđồn biên ải, đặc biệt là phòng thủ thung lũng hẹp
›关山镇Guān shān zhènthị trấn Guanshan hoặc Kuanshan ở huyện Đài Đông 臺東縣|台东县[Tai2 dong1 Xian4], đông nam Đài Loan
›关塔那摩湾Guān tǎ nà mó WānVịnh Guantanamo (ở Cuba)
›关岛Guān DǎoGuam
›关塔那摩Guān tǎ nà móGuantanamo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.