关文
công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)
công văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề
›关怀guān huáichăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến
›关心guān xīnquan tâm đến; chăm sóc
›关东Guān dōngĐông Bắc Trung Quốc; Mãn Châu; nghĩa là phía đông của quan ải Shanhai 山海關|山海关[Shan1 hai3 guan1]; vùng Kantō…
›关爱guān àithể hiện quan tâm và chăm sóc
›关东军Guān dōng jūnQuân Quan Đông Nhật Bản, khét tiếng với nhiều tội ác ở Trung Quốc trong Thế chiến II
›关征guān zhēngthuế hải quan; trạm hải quan thu thuế nhập khẩu
›关栈guān zhànkho ngoại quan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.