关切
hết sức quan tâm; lo lắng (về)
hết sức quan tâm; lo lắng (về)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trạm kiểm soát (về thuế, an ninh, v.v.); rào cản; chướng ngại; quan liêu; LT:個|个[ge4],道[dao4]
›关公Guān gōngQuan Công (tức là 關羽|关羽[Guan1 Yu3])
›关口guān kǒuải; cửa ải; (nghĩa bóng) thời điểm quan trọng
›关系网guān xi wǎngmạng lưới quan hệ với những người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "ông giúp tôi, tôi giúp ông"
›关系户guān xi hùmối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")
›关系式guān xì shìphương trình biểu thị mối quan hệ (toán học)
›关系到guān xì dàoliên quan đến; ảnh hưởng đến
›关系代名词guān xi dài míng cíđại từ quan hệ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.