Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 181/2016

关中平原Guān zhōng Píng yuán

关中平原: Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
关中地区Guān zhōng dì qū

关中地区: Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
关中Guān zhōng

关中: Đồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây

Cụm từ
关上guān shàng

关上: đóng (cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)

Cụm từ
guān

关: ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.); liên quan; dính líu

Từ vựng
kuī

窥: biến thể của 窺|窥[kui1]

Từ vựng
dòu

闘: biến thể tiếng Nhật của 鬥|斗

Từ vựng
guān

闗: biến thể cũ của 關|关[guan1]

Từ vựng
闯关者chuǎng guān zhě

闯关者: người xông qua rào cản; người xâm nhập

Cụm từ
闯关chuǎng guān

闯关: xông qua rào cản

Cụm từ
闯过chuǎng guò

闯过: xông qua

Cụm từ
闯进chuǎng jìn

闯进: lao vào

Cụm từ
闯荡江湖chuǎng dàng jiāng hú

闯荡江湖: đi khắp đất nước

Cụm từ
闯荡chuǎng dàng

闯荡: rời nhà để lập nghiệp; rời cuộc sống quen thuộc để tìm kiếm thành công

Cụm từ
闯红灯chuǎng hóng dēng

闯红灯: vượt đèn đỏ; không dừng ở đèn giao thông đỏ; (tiếng lóng) quan hệ tình dục với cô gái khi cô ấy đang hành kinh

Tiếng lóng xã hội
闯空门chuǎng kōng mén

闯空门: đột nhập vào nhà khi không có ai ở nhà

Cụm từ
闯祸chuǎng huò

闯祸: gây ra tai nạn; gây rắc rối; gặp rắc rối

Cụm từ
闯王陵Chuǎng Wáng líng

闯王陵: lăng mộ của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成[Li3 Ze4 cheng2], biệt danh Vua Lưu Lạc 闖王|闯王[Chuang3 Wang2]

Cụm từ
闯王Chuǎng Wáng

闯王: Chuangwang hoặc Vua Lưu Lạc, tên tự xưng của thủ lĩnh khởi nghĩa nông dân cuối Minh Lý Tự Thành 李自成 (1605-1645)

Cụm từ
闯出名堂chuǎng chū míng tang

闯出名堂: tạo dựng tên tuổi cho bản thân

Cụm từ
闯入chuǎng rù

闯入: xâm nhập; lao vào; đột nhập không mời

Cụm từ
chuǎng

闯: lao vào; xông lên; lao tới; đột phá; rèn luyện bản thân (qua khó khăn)

Từ vựng
阙特勤Quē tè qín

阙特勤: Kul Tigin hoặc Kultegin (685-khoảng 731), tướng của Đệ nhị Khả hãn quốc Turk

Cụm từ
què

阙: lầu canh thành hoàng đế (cũ); sai sót; sự thiếu hụt

Từ vựng
阖闾城遗址Hé Lǘ chéng yí zhǐ

阖闾城遗址: di chỉ kinh đô của Vua Helu nước Ngô, từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay

Cụm từ
阖闾城Hé lǘ chéng

阖闾城: kinh đô của Vua Helu nước Ngô từ thế kỷ 6 TCN, tại Vô Tích, Giang Tô hiện nay

Cụm từ
阖闾Hé Lǘ

阖闾: Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔廬|阖庐

Cụm từ
阖第光临hé dì guāng lín

阖第光临: cả nhà được mời (thành ngữ)

Thành ngữ
阖庐Hé Lú

阖庐: Vua Helu nước Ngô (-496 TCN, trị vì 514-496 TCN); còn gọi là 闔閭|阖闾

Cụm từ
阖家hé jiā

阖家: biến thể của 合家[he2 jia1]

Cụm từ

阖: cửa; đóng; toàn bộ

Từ vựng
kǎi

闿: nới lỏng; mở

Từ vựng

阘: cửa sổ hoặc cửa trên tầng lầu

Từ vựng
𫔶niè

𫔶: thanh dọc của lối cửa

Từ vựng
tián

阗: lấp đầy; âm thanh ầm ầm

Từ vựng
阇黎shé lí

阇黎: giáo thọ Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn); cũng viết 闍梨|阇梨[she2 li2]

Cụm từ
阇梨shé lí

阇梨: nhà sư Phật giáo (tiếng Phạn: jala)

Cụm từ
shé

阇: (dùng trong phiên âm từ tiếng Phạn)

Từ vựng

阇: bệ phòng thủ trên cổng; phòng thành

Từ vựng
阑风lán fēng

阑风: gió thổi liên tục

Cụm từ
阑头lán tóu

阑头: khung cửa; bao lam

Cụm từ
阑遗lán yí

阑遗: đồ vật không có ai nhận

Cụm từ
阑珊lán shān

阑珊: sắp kết thúc; đang tàn

Cụm từ
阑殚lán dān

阑殚: mệt mỏi và kiệt sức

Cụm từ
阑槛lán kǎn

阑槛: xem 闌檻|阑槛[lan2 jian4]

Cụm từ
阑槛lán jiàn

阑槛: hàng rào; tay vịn

Cụm từ
阑干lán gān

阑干: (văn học) đan chéo; không đều; lộn xộn; viền mắt; biến thể của 欄杆|栏杆[lan2 gan1]

Cụm từ
阑尾炎lán wěi yán

阑尾炎: viêm ruột thừa (y học)

Cụm từ
阑尾切除术lán wěi qiē chú shù

阑尾切除术: phẫu thuật cắt ruột thừa (y học)

Cụm từ
阑尾lán wěi

阑尾: ruột thừa; ruột thừa hình giun (giải phẫu)

Cụm từ
阑出lán chū

阑出: rời đi một cách bốc đồng; xuất hàng không có sự cho phép

Cụm từ
阑入lán rù

阑入: xâm nhập; trộn lẫn; hòa lẫn

Cụm từ
lán

阑: lan can; hàng rào; màn cửa kiếng; kiệt sức; muộn màng

Từ vựng
què

阕: (văn học) kết thúc; dừng; một trong những đoạn (thường là hai) của một bài từ 詞|词[ci2]; lượng từ cho bài hát hoặc bài từ

Từ vựng
阔蹑kuò niè

阔蹑: sải bước (văn viết)

Cụm từ
阔叶kuò yè

阔叶: lá rộng (cây)

Cụm từ
阔老kuò lǎo

阔老: biến thể của 闊佬|阔佬[kuo4 lao3]

Cụm từ
阔绰kuò chuò

阔绰: xa hoa; rộng rãi với tiền bạc

Cụm từ
阔气kuò qi

阔气: xa hoa; hào phóng; phong phú; phung phí

Cụm từ
阔步kuò bù

阔步: sải bước

Cụm từ