关爱
thể hiện quan tâm và chăm sóc
thể hiện quan tâm và chăm sóc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
chăm sóc; ân cần; thể hiện sự quan tâm; quan tâm đến; chú ý đến
›关心guān xīnquan tâm đến; chăm sóc
›关征guān zhēngthuế hải quan; trạm hải quan thu thuế nhập khẩu
›关庙Guān miàoQuan Miếu, một quận ở Đài Nam 台南|台南[Tai2 nan2], Đài Loan
›关文guān wéncông văn gửi đến cơ quan (hoặc quan chức) cùng cấp (thời phong kiến)
›关岭县Guān lǐng xiànhuyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›关于guān yúliên quan đến; về; đối với; về việc; là vấn đề
›关岭布依族苗族自治县Guān lǐng Bù yī zú Miáo zú Zì zhì xiànhuyện tự trị người Bố Di và người Miêu Quan Lĩnh ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.