关系
quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; có liên quan; LT:個|个[ge4]
quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; có liên quan; LT:個|个[ge4]
关系 thường mang nghĩa “quan hệ”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 关系 cùng cụm 没关系 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
không sao đâu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.giao hợp
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.mối quan hệ giữa các cá nhân
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.quan hệ song phương
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
liên quan đến; ảnh hưởng đến
›关乎guān hūliên quan đến; liên quan; về
›关系式guān xì shìphương trình biểu thị mối quan hệ (toán học)
›关系户guān xi hùmối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")
›关系代名词guān xi dài míng cíđại từ quan hệ
›关中平原Guān zhōng Píng yuánĐồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây
›关系网guān xi wǎngmạng lưới quan hệ với những người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "ông giúp tôi, tôi giúp ông"
›关中地区Guān zhōng dì qūĐồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.