关系代名词
đại từ quan hệ
đại từ quan hệ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan hệ; mối quan hệ; liên quan; ảnh hưởng; có liên quan; LT:個|个[ge4]
›关系到guān xì dàoliên quan đến; ảnh hưởng đến
›关系式guān xì shìphương trình biểu thị mối quan hệ (toán học)
›关系户guān xi hùmối quan hệ (người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "có qua có lại mới toại lòng nhau")
›关乎guān hūliên quan đến; liên quan; về
›关系网guān xi wǎngmạng lưới quan hệ với những người mà mình có qua lại dựa trên nguyên tắc "ông giúp tôi, tôi giúp ông"
›关中平原Guān zhōng Píng yuánĐồng bằng Quan Trung ở Thiểm Tây
›关公Guān gōngQuan Công (tức là 關羽|关羽[Guan1 Yu3])
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.