Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ. Duyệt các mục từ thông dụng, HSK, thành ngữ và khẩu ngữ.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ có nghĩa tiếng Việt · Trang 179/1680

锄犁chú lí

cái cày

Cụm từ
锄强扶弱chú qiáng fú ruò

trừ kẻ mạnh giúp người yếu (thành ngữ); cướp của người giàu cho người nghèo

Thành ngữ
锄奸chú jiān

trừ gian

Cụm từ
锄地chú dì

cuốc đất; làm cỏ

Cụm từ
chú

cái cuốc; cuốc hoặc đào; làm cỏ; loại bỏ

Từ vựng

dùng trong 鏌鋣|镆铘[Mo4 ye2]

Từ vựng
hán

cầm; chứa đựng

Từ vựng
qín

khắc

Từ vựng
lüè

(đơn vị đo lường khối lượng cổ)

Từ vựng

cái cuốc

Từ vựng

trát; cái bay

Từ vựng
zhì

khắc; ghi chép

Từ vựng
锋面fēng miàn

front (khí tượng)

Cụm từ
锋钢fēng gāng

thép tốc độ cao

Cụm từ
锋铓fēng máng

biến thể của 鋒芒|锋芒[feng1 mang2]

Cụm từ
锋芒毕露fēng máng bì lù

phô diễn tài năng

Cụm từ
锋芒内敛fēng máng nèi liǎn

có tài nhưng khiêm tốn (thành ngữ)

Thành ngữ
锋芒fēng máng

đầu nhọn (bút chì, giáo mác, v.v.); mũi nhọn; lưỡi sắc; mũi giáo; tiên phong

Cụm từ
锋利fēng lì

sắc bén (ví dụ: lưỡi dao); sắc sảo; đúng trọng tâm

Cụm từ
fēng

mũi giáo; lưỡi dụng cụ; tiên phong; tiền đạo (trong đội thể thao)

Từ vựng
cuān

khắc hoặc chạm, như khắc bản in

Từ vựng
𬭎hóng

dụng cụ; thiết bị

Từ vựng
铗子jiá zi

cái kẹp

Cụm từ
jiá

kẹp dùng cho lửa; kiếm

Từ vựng

thuật ngữ cũ cho beryli, nay viết là 鈹|铍[pi2]; biến thể của 鈸|钹[bo2], chũm chọe

Từ vựng
铤而走险tǐng ér zǒu xiǎn

liều lĩnh trong lúc tuyệt vọng (thành ngữ)

Thành ngữ
tǐng

mũi tên lớn; đi nhanh

Từ vựng
dìng

thỏi kim loại

Từ vựng

que cời; mạt đồng; giũa

Từ vựng

mạ-; mạ

Từ vựng
bèi

bari (hóa học)

Từ vựng
yún

vàng

Từ vựng
xīn

kẽm (hóa học)

Từ vựng
锒铛入狱láng dāng rù yù

nghĩa đen: bị còng và tống vào tù (thành ngữ); nghĩa bóng: bị bỏ tù; bị tống giam

Thành ngữ
锒铛láng dāng

xích sắt; còng; (tượng thanh) loảng xoảng

Cụm từ
láng

xích; trang sức

Từ vựng
méi

americi (hóa học) (Đài Loan); (cổ) xích kim loại

Từ vựng
铝箔纸lǚ bó zhǐ

giấy nhôm

Cụm từ
铝箔lǚ bó

giấy bạc

Cụm từ
铝矾土lǚ fán tǔ

quặng bôxit; quặng nhôm

Cụm từ
铝土lǚ tǔ

quặng bôxit; quặng nhôm

Cụm từ
铝合金lǚ hé jīn

hợp kim nhôm

Cụm từ

nhôm (hoá học)

Từ vựng
hòng

âm thanh chuông

Từ vựng
gǒng

biến thể của 汞[gong3]

Từ vựng
锉刀cuò dāo

cái giũa (dụng cụ cơ khí và mộc)

Cụm từ
cuò

cái giũa (dụng cụ dùng để mài nhẵn); giũa; giũa (động từ)

Từ vựng

antimon (hóa học)

Từ vựng
锈蚀xiù shí

ăn mòn; gỉ sét

Cụm từ
xiù

biến thể của 鏽|锈[xiu4]

Từ vựng
销魂xiāo hún

ngây ngất; hoan lạc; cảm thấy vui sướng hoặc đau khổ tột độ

Cụm từ
销铄xiāo shuò

làm tan chảy; loại bỏ

Cụm từ
销金窟xiāo jīn kū

nơi tiêu tiền hoang phí (ví dụ: sòng bạc, nhà thổ, v.v.)

Cụm từ
销量xiāo liàng

khối lượng bán ra

Cụm từ
销路xiāo lù

bán; thị trường; tình trạng thị trường; sự kiện bán hàng

Cụm từ
销赃xiāo zāng

tiêu thụ hàng đánh cắp

Cụm từ
销账xiāo zhàng

xóa sổ; hủy một mục khỏi tài khoản

Cụm từ
销货帐xiāo huò zhàng

sổ cái bán hàng (kế toán)

Cụm từ
销行xiāo xíng

bán; đang được bán; được bán

Cụm từ
销蚀xiāo shí

ăn mòn; xói mòn; mòn đi (nghĩa đen và bóng)

Cụm từ
销号xiāo hào

đóng tài khoản; hủy số (điện thoại)

Cụm từ
销声匿迹xiāo shēng nì jì

biến mất không dấu vết (thành ngữ); ẩn mình

Thành ngữ
销毁xiāo huǐ

tiêu hủy (bằng cách nung chảy hoặc đốt); hủy diệt

Cụm từ
销案xiāo àn

kết thúc vụ án; khép lại vụ án (pháp luật)

Cụm từ
销户xiāo hù

đóng tài khoản; huỷ đăng ký hộ khẩu của ai đó

Cụm từ
销帐xiāo zhàng

xoá sổ; huỷ tài khoản; kẻ vạch dưới

Cụm từ
销子xiāo zi

một cái chốt; một cái kim; chốt gỗ

Cụm từ
销售点xiāo shòu diǎn

điểm bán hàng (POS); quầy thanh toán; cửa hàng bán lẻ

Cụm từ
销售额xiāo shòu é

số liệu bán hàng; tổng thu nhập từ bán hàng; doanh thu

Cụm từ
销售时点情报系统xiāo shòu shí diǎn qíng bào xì tǒng

hệ thống điểm bán hàng

Cụm từ
销售时点xiāo shòu shí diǎn

điểm bán hàng

Cụm từ
销售xiāo shòu

bán; tiếp thị; bán hàng (đại diện, hợp đồng v.v.)

Cụm từ