Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
TỪ ĐIỂN TRUNG – VIỆT

Tra chữ Hán, Pinyin và nghĩa tiếng Việt

Từ điển Trung Việt online với hơn 120.000 mục từ: tra chữ Hán, Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng, ví dụ, HSK và từ liên quan.

Danh mục từ điển

120.941 mục từ · Trang 178/2016

防患未萌fáng huàn wèi méng

防患未萌: ngăn ngừa thảm họa trước khi xảy ra (thành ngữ); ngăn chặn từ trong trứng nước

Thành ngữ
防患未然fáng huàn wèi rán

防患未然: ngăn ngừa rắc rối trước khi xảy ra (thành ngữ); đề phòng; ngăn chặn từ trong trứng nước

Thành ngữ
防患于未然fáng huàn yú wèi rán

防患于未然: xem 防患未然[fang2 huan4 wei4 ran2]

Cụm từ
防患fáng huàn

防患: thực hiện biện pháp phòng ngừa; đề phòng tai nạn hoặc thảm họa

Cụm từ
防微杜渐fáng wēi dù jiàn

防微杜渐: diệt từ trong trứng nước (thành ngữ)

Thành ngữ
防弹衣fáng dàn yī

防弹衣: áo chống đạn

Cụm từ
防弹fáng dàn

防弹: chống đạn

Cụm từ
防弊fáng bì

防弊: chống gian lận; chống quay cóp; ngăn chặn hành vi sai trái

Cụm từ
防寒服fáng hán fú

防寒服: áo khoác; áo lông vũ; trang phục mùa đông

Cụm từ
防守者fáng shǒu zhě

防守者: người bảo vệ, hậu vệ

Cụm từ
防守fáng shǒu

防守: phòng thủ; bảo vệ (chống lại)

Cụm từ
防夹fáng jiā

防夹: chống kẹp (ví dụ: ngăn kẹp tay ở cửa sổ ô tô tự động)

Cụm từ
防堵fáng dǔ

防堵: ngăn chặn; chống; đối phó

Cụm từ
防城县Fáng chéng xiàn

防城县: huyện Phòng Thành cũ, nay là quận Phòng Thành 防城區|防城区[Fang2 cheng2 qu1] của thành phố Phòng Thành Cảng

Cụm từ
防城港市Fáng chéng gǎng shì

防城港市: thành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây

Cụm từ
防城港Fáng chéng gǎng

防城港: thành phố cấp địa khu Phòng Thành Cảng ở Quảng Tây

Cụm từ
防城各族自治县Fáng chéng Gè zú Zì zhì xiàn

防城各族自治县: Huyện tự trị các dân tộc Phòng Thành ở Quảng Tây (tên tạm thời trong những năm 1950 của quận Phòng Thành 防城區|防城区[Fang2 cheng2 qu1] thuộc thành…

Cụm từ
防城区Fáng chéng qū

防城区: quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市[Fang2 cheng2 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
防城Fáng chéng

防城: quận Phòng Thành của thành phố Phòng Thành Cảng 防城港市[Fang2 cheng2 gang3 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
防喷罩fáng pēn zhào

防喷罩: lưới lọc âm bật (kỹ thuật âm thanh)

Cụm từ
防喘振fáng chuǎn zhèn

防喘振: thiết bị chống quá tải (của máy nén v.v.)

Cụm từ
防化救援fáng huà jiù yuán

防化救援: cứu hộ phòng hóa

Cụm từ
防务fáng wù

防务: (liên quan đến) quốc phòng

Cụm từ
防制fáng zhì

防制: (Đài Loan) chống lại (bắt nạt, rửa tiền, v.v.); đối phó

Cụm từ
防冻剂fáng dòng jì

防冻剂: chất chống đông

Cụm từ
防冻fáng dòng

防冻: chống đông

Cụm từ
防备fáng bèi

防备: phòng bị

Cụm từ
防不胜防fáng bù shèng fáng

防不胜防: không thể phòng bị được (thành ngữ); không thể phòng thủ hiệu quả; không có nhiều cách đối phó; Không thể ngăn chặn được

Thành ngữ
fáng

防: bảo vệ; phòng thủ; đề phòng; ngăn chặn

Từ vựng
jǐng

阱: hố bẫy; cái bẫy

Từ vựng

阰: núi ở nước Sở cổ đại

Từ vựng
zhǐ

址: nền móng của tòa nhà (biến thể của 址[zhi3]); cù lao (biến thể của 沚[zhi3])

Từ vựng
阮琴ruǎn qín

阮琴: xem 阮[ruan3]

Cụm từ
阮晋勇Ruǎn Jìn yǒng

阮晋勇: Nguyễn Tấn Dũng (1949-), thủ tướng Việt Nam 2006-2016

Cụm từ
阮崇武Ruǎn Chóng wǔ

阮崇武: Ruan Chongwu (1933-), thống đốc thứ ba của Hải Nam

Cụm từ
阮安Ruǎn Ān

阮安: Nguyễn An (1381-1453), còn gọi là Ruan An, kiến trúc sư và kỹ sư người Việt, thiết kế chính của Tử Cấm Thành

Cụm từ
阮咸ruǎn xián

阮咸: xem 阮[ruan3]

Cụm từ
阮元Ruǎn Yuán

阮元: học giả và quan thời nhà Thanh (1764-1849)

Cụm từ
ruǎn

阮: ruan, một loại đàn tứ huyền của Trung Quốc

Từ vựng
kēng

坑: biến thể của 坑[keng1]

Từ vựng
bǎn

阪: dốc; sườn đồi

Từ vựng
è

阨: eo hẹp; đèo; quẩn bách

Từ vựng
tuó

阤: bờ; dốc

Từ vựng
阢陧wù niè

阢陧: biến thể của 杌隉|杌陧[wu4 nie4]

Cụm từ

阢: dùng trong 阢隉|阢陧[wu4 nie4]

Từ vựng
qiān

阡: đường chạy theo hướng bắc nam

Từ vựng

阞: lớp; mạch

Từ vựng

阝: gò đất; địa hình; cũng như 阜[fu4]; bộ Khang Hy số 170, nằm phía bên trái của ký tự

Từ vựng
阜阳市Fù yáng shì

阜阳市: thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy

Cụm từ
阜阳Fù yáng

阜阳: thành phố cấp địa khu Phụ Dương, An Huy

Cụm từ
阜新蒙古族自治县Fù xīn Měng gǔ zú Zì zhì xiàn

阜新蒙古族自治县: huyện tự trị Mông Cổ Phủ Tân, Phủ Tân 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
阜新市Fù xīn shì

阜新市: thành phố cấp địa khu Phủ Tân, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
阜新Fù xīn

阜新: thành phố cấp địa khu Phủ Tân, tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3], đông bắc Trung Quốc

Cụm từ
阜成门Fù chéng mén

阜成门: khu Phúc Thành Môn của Bắc Kinh

Cụm từ
阜康市Fù kāng shì

阜康市: Fukang, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
阜康Fù kāng

阜康: Fukang, thành phố cấp huyện trong châu tự trị Hui Changji 昌吉回族自治州[Chang1 ji2 Hui2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Tân Cương

Cụm từ
阜平县Fù píng xiàn

阜平县: huyện Fuping, Bảo Định, Hà Bắc

Cụm từ
阜平Fù píng

阜平: xem 阜平縣|阜平县[Fu4 ping2 xian4]

Cụm từ
阜宁县Fù níng xiàn

阜宁县: huyện Funing ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu

Cụm từ
阜宁Fù níng

阜宁: huyện Funing ở Yancheng 鹽城|盐城[Yan2 cheng2], Jiangsu

Cụm từ