Từ điển Trung – Việt dễ học
Tra chữ Hán, xem Pinyin, hiểu nghĩa tiếng Việt và học cách dùng qua từng mục từ rõ ràng.
cưỡi ngựa đi săn chim ưng (thành ngữ); đi săn
đại bàng
Flying Pigeon (thương hiệu xe đạp nổi tiếng, sản xuất ở Thiên Tân từ năm 1936)
xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]
xem 雪泥鴻爪|雪泥鸿爪[xue3 ni2 hong2 zhao3]
thời kỳ Asuka trong lịch sử Nhật Bản (538-710 SCN)
chim
"gia đình cá bay", gia đình hy sinh mọi thứ để gửi con ra nước ngoài du học
Volans (chòm sao)
cá bay
bay nhanh lên; phóng lên
lao nhanh; phóng nhanh
chòm sao Pegasus
phi nước đại
Tuyết Phi, nhân vật trong "Anh hùng"
trò ném phi tiêu; phi tiêu (vũ khí có hình đầu giáo)
kim bay chỉ chạy (thành ngữ); may vá khéo léo
bay qua; bay vượt
nhanh chóng; một cách nhanh chóng
(thời gian) trôi qua nhanh; chóng qua
quay nhanh; xoay tròn; (thời gian) trôi qua nhanh
Fahrenheit, nhóm nhạc Đài Loan, từ năm 2005
bánh đà; bánh răng líp
nhào lộn trên không
di chuyển nhanh; nhảy vọt; vật ngã trong khi bay
parkour (HK)
nhảy vọt
chạy như bay; lao nhanh; phóng nước đại
bay qua; bay vượt; bay ngang; (văn học) (tinh thần) bay bổng
siêu trộm; trộm đột nhập bằng cách leo tường; phi công địch xâm nhập; không tặc